TanroDictionary Sổ từ

粒 つぶ

LẠP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hạt, giọtdanh từ
  2. viên, hạt (đếm vật nhỏ tròn như hạt, viên thuốc, giọt)trợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. grain; bead; dropdanh từ
  2. counter for small round objects including grains, seeds, pills, dropstrợ số từ
  3. grain, kernelchữ Hán
  4. counter for tiny particleschữ Hán
  5. something round and small, such as a kernel of grain or a beaddanh từ
  6. the seed of a graindanh từ
  7. a black, hard seed obtained from the skin of a soapnut treedanh từ
  8. synonym of 無患子 (mukuroji, “Indian soapberry (Sapindus mukorossi)”)danh từ

Cách dùng

"Hạt, giọt": 「米粒」 — hạt gạo; 「雨粒」 — giọt mưa; 「大粒の涙」 — giọt nước mắt to. Trợ từ đếm vật nhỏ: 「一粒」, 「三粒」. 「粒ぞろい」 — toàn người giỏi đồng đều.

Ví dụ

  1. ご飯を一粒も残さず食べた。

    Tôi ăn hết không chừa một hạt cơm.

  2. 彼女の目から大粒の涙がこぼれた。

    Những giọt nước mắt lớn rơi từ mắt cô ấy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「粒」

粒

つび

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ synonym of 粒 (tsubu, “something round and small, etc.”)

Chữ Hán trong từ

粒
LẠP On: リュウ Kun: つぶ grains; drop; counter for tiny particles 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

粒

つぼ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ synonym of 粒 (tsubu, “something round and small, etc.”)

Chữ Hán trong từ

粒
LẠP On: リュウ Kun: つぶ grains; drop; counter for tiny particles 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

粒

りゅう

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix a kernel of grain
  2. hậu tố used to count things that are round and small, such as seeds and pills

Chữ Hán trong từ

粒
LẠP On: リュウ Kun: つぶ grains; drop; counter for tiny particles 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗