TanroDictionary Sổ từ

経 きょう

KINH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. kinh, kinh Phậtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. sutra; Buddhist scripturesdanh từ
  2. warp (thread running lengthwise)chữ Hán
  3. longitudechữ Hán
  4. meridian (in traditional Chinese medicine)chữ Hán
  5. to elapse, to pass throughchữ Hán
  6. to managechữ Hán
  7. to hang (by the neck)chữ Hán
  8. ordinary, usualchữ Hán

Cách dùng

"Kinh Phật": 「経を読む」 — tụng kinh; 「お経」 — kinh (cách nói lịch sự, thông dụng nhất); 「般若心経」 — Bát nhã tâm kinh. Đọc きょう.

Ví dụ

  1. お坊さんが仏壇の前で経を読んだ。

    Nhà sư tụng kinh trước bàn thờ Phật.

  2. 法事でお経を聞くと心が落ち着く。

    Nghe tụng kinh trong lễ giỗ khiến lòng tôi bình tĩnh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「経」

経

ふ

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nidan verb (lower class) with 'hu/fu' ending (archaic) · ngoại động từ (cổ) trôi qua
  2. Nidan verb (lower class) with 'hu/fu' ending (archaic) · ngoại động từ (cổ) đi qua
  3. Nidan verb (lower class) with 'hu/fu' ending (archaic) · ngoại động từ (cổ) trải qua

Nghĩa tiếng Anh

  1. Nidan verb (lower class) with 'hu/fu' ending (archaic) · ngoại động từ to pass; to elapse; to go by
  2. Nidan verb (lower class) with 'hu/fu' ending (archaic) · ngoại động từ to pass through; to go through
  3. Nidan verb (lower class) with 'hu/fu' ending (archaic) · ngoại động từ to experience; to go through
  4. động từ to pass through, go through

Cách dùng

"Trải qua, đi qua" (へ) — gốc văn ngữ của 経る: 「年を経て」 — trải qua năm tháng; 「大阪を経て東京へ」 — qua Osaka đến Tokyo. Đọc きょう: kinh Phật (お経).

Từ gần nghĩa: 経る経由

Ví dụ

  • 長い年月を経て、二人は再会した。Trải qua bao năm tháng, hai người gặp lại.
  • 京都を経て奈良へ向かう。Đi qua Kyoto đến Nara.
  • ちはやぶる賀茂の社の姫小松万世ふとも色は変はらじLet ten thousand years pass, and still the Princess Pines at Kamo Shrine alive with the divine fury will not alter their color.

Chữ Hán trong từ

経
KINH On: ケイ、キョウ、キン Kun: へ.る、た.つ、たていと、はか.る、のり sutra; longitude; pass thru; expire; warp 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

経

たて

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ alternative spelling of 縦 (tate): a warp (thread running lengthwise in a woven fabric); the length, height, distance, or direction between up and down, above and below, or north and south; a hierarchy
  2. danh từ short for 経糸 (tateito): a warp (thread running lengthwise in a woven fabric)
  3. tên riêng a surname

Ví dụ

  • 経もなく緯も定めず娘子らが織る黄葉に霜な降りそねNot even vertical threads, nor crossthreads having been fixed on the momidi woven thus by the heavenly girls, please do not leat hoarfrost fall down! (because the colour would change)

Chữ Hán trong từ

経
KINH On: ケイ、キョウ、キン Kun: へ.る、た.つ、たていと、はか.る、のり sutra; longitude; pass thru; expire; warp 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

経

けい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sợi dọc (dệt)
  2. danh từ kinh độ
  3. danh từ kinh, kinh Phật
  4. tiền tố xuyên..., qua...

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ warp (weaving)
  2. danh từ longitude
  3. danh từ scripture; sutra
  4. tiền tố trans-
  5. danh từ a warp (thread running lengthwise in a woven fabric)
  6. danh từ correct logic or reasoning
  7. danh từ a scripture (in Buddhism, Confucianism, or other religions)
  8. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

経
KINH On: ケイ、キョウ、キン Kun: へ.る、た.つ、たていと、はか.る、のり sutra; longitude; pass thru; expire; warp 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

経

へ

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ imperfective and stem (or continuative) forms of 経る (heru)

Chữ Hán trong từ

経
KINH On: ケイ、キョウ、キン Kun: へ.る、た.つ、たていと、はか.る、のり sutra; longitude; pass thru; expire; warp 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗