TanroDictionary Sổ từ

絵 え

HỘI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tranh, bức vẽ, hình vẽdanh từ
  2. hình ảnh, cảnh quaydanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. picture; drawing; painting; sketchdanh từ
  2. image (TV, film, etc.); picture; footagedanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「絵」

絵

かい

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix picture, painting, drawing, sketch

Chữ Hán trong từ

絵
HỘI, GÓI, GỐI On: カイ、エ Kun: – picture; drawing; painting; sketch 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗