TanroDictionary Sổ từ

繁栄 はんえい

PHỒN VINH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phồn vinh, thịnh vượngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. prosperity; thriving; flourishingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. prosperity (usually of a country or a state)danh từ

Cách dùng

"Phồn vinh, thịnh vượng": 「繁栄する」; 「国の繁栄」 — sự thịnh vượng quốc gia; 「子孫繁栄」 — con cháu đông đúc. Văn trang trọng.

Ví dụ

  1. この町は江戸時代に繁栄した。

    Thị trấn này thịnh vượng vào thời Edo.

  2. 両国の繁栄を願っています。

    Tôi mong cho sự thịnh vượng của hai nước.

  3. 我が国の繁栄

    prosperity of our country

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「繁栄」

繁栄

はんえいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to prosper; to thrive; to flourish

Chữ Hán trong từ

繁
PHỒN, BÀN On: ハン Kun: しげ.る、しげ.く luxuriant; thick; overgrown; frequency; complexity; trouble 16 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
栄
VINH On: エイ、ヨウ Kun: さか.える、は.え、-ば.え、は.える、え flourish; prosperity; honor; glory; splendor 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗