TanroDictionary Sổ từ

聞く きく

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nghe, nghe thấyđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. nghe (nhạc), lắng ngheđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. hỏiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  4. nghe nói, nghe tinđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  5. nghe lời, vâng theođộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  6. chấp nhận, đáp ứng (lời thỉnh cầu)động từ nhóm 1 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to hearđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to listen (e.g. to music)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. to ask; to enquire; to queryđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  4. to hear about; to hear of; to learn ofđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  5. to follow (advice, order, etc.); to obey; to listen to; to comply withđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  6. to hear (e.g. a plea); to grant (a request); to accept (e.g. an argument); to give consideration tođộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  7. to smell (esp. incense); to sample (a fragrance)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  8. to taste (alcohol); to tryđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Cách dùng

Có hai nghĩa chính: "nghe" (「音楽を聞く」) và "hỏi" (「道を聞く」 — hỏi đường). Nghe chăm chú, lắng nghe thì hay viết 聴く. Khiêm nhường của cả hai nghĩa là 伺う hoặc 承る.

Ví dụ

  1. 電車の中で音楽を聞いています。

    Tôi nghe nhạc trên tàu.

  2. 分からないことがあれば、何でも聞いてください。

    Có gì không hiểu thì cứ hỏi nhé.

  3. 音楽を聴く

    to listen to music

  4. よく聞くとセミの鳴き声が聞こえる。

    If you listen closely, you can hear the cicadas.

  5. そんなの聞いたことないぞ。

    Never heard of such a thing, dude.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép