TanroDictionary Sổ từ

腿 もも

THOÁI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đùidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. thighdanh từ

Cách dùng

"Đùi" (もも): 「太腿」 — bắp đùi; 「腿の筋肉」 — cơ đùi; 「鶏もも肉」 — thịt đùi gà. Thường viết もも.

Ví dụ

  1. 走りすぎて腿が痛い。

    Chạy nhiều quá nên đau đùi.

  2. 鶏もも肉で唐揚げを作る。

    Làm gà rán bằng thịt đùi gà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép