TanroDictionary Sổ từ

芝 しば

CHI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bãi cỏ, thảm cỏdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. lawn; sod; turfdanh từ
  2. turf, lawn, grasschữ Hán
  3. grass, turf, greendanh từ
  4. short for 芝見 (shibami): hiding in the grass and spying on one's enemies or scouting out the situation; a spy in the grassdanh từ
  5. a surnametên riêng
  6. one of the 35 former wards of Tokyo Prefecture (1868–1943), Tokyo City.tên riêng

Cách dùng

"Bãi cỏ, cỏ trồng": 「芝を刈る」 — cắt cỏ; 「芝生」 — bãi cỏ (dùng phổ biến hơn); 「芝に入らないでください」 — xin đừng giẫm lên cỏ. Phân biệt với 草 (cỏ dại nói chung).

Ví dụ

  1. 日曜日に庭の芝を刈った。

    Chủ nhật tôi cắt cỏ trong vườn.

  2. 公園の芝の上で昼寝をした。

    Tôi ngủ trưa trên bãi cỏ ở công viên.

  3. 芝付乃 御宇良佐伎奈流 根都古具佐 安比見受安良婆 安礼古非米夜母。

    The anemone flowers on grassy Miura Point; if we hadn't seen each other, I probably wouldn't be so in love.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「芝」

芝

しざま

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ “shi-type”, referring to the i adjective in Japanese grammar, specifically the ク活用 (ku katsuyō, “ku inflection”), corresponding to modern Japanese adjectives ending in -i but not -shii

Ví dụ

  • This is the nomenclature used in the grammar devised by 富士谷成章 (Fujitani Nariakira), a classical Japanese scholar and grammarian in the middle Edo period. Modern i adjectives still had the 終止形 (shūshikei, “terminal form”) ending in -shi in the mid-Edo period, hence Fujitani's description of these as the “shi-type” of adjective.

Chữ Hán trong từ

芝
CHI On: シ Kun: しば turf; lawn 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

芝

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán {{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.}}

芝

しばする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ short for 芝見 (shibami): to hide in the grass and spy on one's enemies or scout out the situation

Chữ Hán trong từ

芝
CHI On: シ Kun: しば turf; lawn 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

芝

し

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix the 万年茸 (mannentake) mushroom

Chữ Hán trong từ

芝
CHI On: シ Kun: しば turf; lawn 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

芝

しはざき

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

芝
CHI On: シ Kun: しば turf; lawn 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

芝

しばさき

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

芝
CHI On: シ Kun: しば turf; lawn 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

芝

しばざき

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

芝
CHI On: シ Kun: しば turf; lawn 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

芝

しばたか

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

芝
CHI On: シ Kun: しば turf; lawn 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗