Nghĩa tiếng Việt
bãi cỏ, thảm cỏ danh từ
Nghĩa tiếng Anh
lawn; sod; turf danh từ
turf, lawn, grass chữ Hán
grass, turf, green danh từ
short for 芝見 (shibami): hiding in the grass and spying on one's enemies or scouting out the situation; a spy in the grass danh từ
a surname tên riêng
one of the 35 former wards of Tokyo Prefecture (1868–1943), Tokyo City. tên riêng
Cách dùng
"Bãi cỏ, cỏ trồng": 「芝を刈る」 — cắt cỏ; 「芝生」 — bãi cỏ (dùng phổ biến hơn); 「芝に入らないでください」 — xin đừng giẫm lên cỏ. Phân biệt với 草 (cỏ dại nói chung).
Ví dụ
日曜日に庭の芝を刈った。
Chủ nhật tôi cắt cỏ trong vườn.
公園の芝の上で昼寝をした。
Tôi ngủ trưa trên bãi cỏ ở công viên.
芝付乃 御宇良佐伎奈流 根都古具佐 安比見受安良婆 安礼古非米夜母。
The anemone flowers on grassy Miura Point; if we hadn't seen each other, I probably wouldn't be so in love.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「芝 」
芝
しざま
Nhật
Ít dùng Hán Việt: CHI
Nghĩa tiếng Anh
danh từ “shi-type”, referring to the i adjective in Japanese grammar, specifically the ク活用 (ku katsuyō, “ku inflection”), corresponding to modern Japanese adjectives ending in -i but not -shii
Ví dụ
This is the nomenclature used in the grammar devised by 富士谷成章 (Fujitani Nariakira), a classical Japanese scholar and grammarian in the middle Edo period. Modern i adjectives still had the 終止形 (shūshikei, “terminal form”) ending in -shi in the mid-Edo period, hence Fujitani's description of these as the “shi-type” of adjective.
Nghĩa tiếng Việt
chữ Hán {{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.}}
芝
しばする
Nhật
Ít dùng Hán Việt: CHI
Nghĩa tiếng Anh
động từ short for 芝見 (shibami): to hide in the grass and spy on one's enemies or scout out the situation
芝
し
Nhật
Ít dùng Hán Việt: CHI
Nghĩa tiếng Anh
affix the 万年茸 (mannentake) mushroom
芝
しはざき
Nhật
Ít dùng Hán Việt: CHI
Nghĩa tiếng Anh
tên riêng a surname
芝
しばさき
Nhật
Ít dùng Hán Việt: CHI
Nghĩa tiếng Anh
tên riêng a surname
芝
しばざき
Nhật
Ít dùng Hán Việt: CHI
Nghĩa tiếng Anh
tên riêng a surname
芝
しばたか
Nhật
Ít dùng Hán Việt: CHI
Nghĩa tiếng Anh
tên riêng a surname