TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 苺 – dâu tây; (lóng) 15.000 yên

苺 いちご

MÔI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. dâu tâydanh từ
  2. (lóng) 15.000 yêndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. strawberry (esp. the garden strawberry, Fragaria x ananassa)danh từ
  2. 15,000 yendanh từ
  3. strawberrychữ Hán
  4. a strawberry (plant of genus Fragaria, or its fruit)danh từ
  5. a female given nametên riêng

Ví dụ

  1. 蓬菓 仁諝 音加水反 一名覆盆 一名陵累 一名陰累 本條 一名大苺 出小品方 一名木苺 一名山苺 已上二名出兼名宛 和名以知古

    Honzō Wamyō

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「苺」

苺

いっご

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (Kagoshima) Dâu tây.

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ strawberry

Chữ Hán trong từ

苺
MÔI On: バイ、マイ Kun: いちご strawberry 8 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗