TanroDictionary Sổ từ

落下 らっか

LẠC HẠ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự rơi xuốngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. fall; drop; descent; coming downdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. falling, a falldanh từ

Cách dùng

"Rơi xuống": 「落下する」 — rơi xuống; 「落下物に注意」 — cẩn thận vật rơi; 「落下傘」 — dù. Văn viết; văn nói dùng 落ちる.

Ví dụ

  1. 工事現場では落下物に注意してください。

    Ở công trường hãy cẩn thận vật rơi.

  2. 岩が道路に落下した。

    Tảng đá rơi xuống đường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「落下」

落下

らっかする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to fall

Chữ Hán trong từ

落
LẠC On: ラク Kun: お.ちる、お.ち、お.とす fall; drop; come down; village; hamlet 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
下
HẠ, HÁ On: カ、ゲ Kun: した、しも、もと、さ.げる、さ.がる、くだ.る、くだ.り、くだ.す、-くだ.す、くだ.さる、お.ろす、お.りる below; down; descend; give; low; inferior 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗