Nghĩa tiếng Việt
- Tên họ, nhất là những người thuộc gia tộc hùng mạnh có nguồn gốc từ Nakatomi no Kamatari.tên riêng
- một địa danhtên riêng
Nghĩa tiếng Anh
- a surname, especially those from a powerful clan descended from Nakatomi no Kamataritên riêng
- a placenametên riêng
Ví dụ
-
頼むかなわが藤原の都より跡たれそむる玉津島姫
Tôi cầu xin người, Công chúa Tamatsushima, người đã rời khỏi kinh đô Fujiwara.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「藤原」
藤原
ふじはら
Nhật
Hán Việt: ĐẰNG NGUYÊN
Nghĩa tiếng Việt
-
tên riêng một địa danh
-
tên riêng Tên họ
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a placename
-
tên riêng a surname
Chữ Hán trong từ
原
NGUYÊN
On: ゲン
Kun: はら
meadow; original; primitive; field; plain; prairie; tundra; wilderness
10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗