TanroDictionary Sổ từ

藤原 ふじわら

ĐẰNG NGUYÊN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên họ, nhất là những người thuộc gia tộc hùng mạnh có nguồn gốc từ Nakatomi no Kamatari.tên riêng
  2. một địa danhtên riêng

Nghĩa tiếng Anh

  1. a surname, especially those from a powerful clan descended from Nakatomi no Kamataritên riêng
  2. a placenametên riêng

Ví dụ

  1. 頼むかなわが藤原の都より跡たれそむる玉津島姫

    Tôi cầu xin người, Công chúa Tamatsushima, người đã rời khỏi kinh đô Fujiwara.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「藤原」

藤原

ふじはら

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng một địa danh
  2. tên riêng Tên họ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a placename
  2. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

藤
ĐẰNG On: トウ、ドウ Kun: ふじ wisteria 18 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
原
NGUYÊN On: ゲン Kun: はら meadow; original; primitive; field; plain; prairie; tundra; wilderness 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗