TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 蟹 – con cua, cua

蟹 かに

GIẢI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. con cua, cuadanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. crabdanh từ
  2. a crab (infraorder Brachyura)danh từ
  3. the act of walking stretched and sideways, like a crabdanh từ
  4. the act of a prostitute who secretly meets with her loverdanh từ
  5. scissorsdanh từ
  6. a handjob (stimulating the penis using a hand); a pussy (vulva); a prostitutedanh từ
  7. synonym of 蟹糞 (kanikuso, “meconium”)danh từ
  8. a swell of an infant with water and pusdanh từ

Ví dụ

  1. 横這蟹

    cua bò ngang

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「蟹」

蟹

がね

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ synonym of 蟹 (kani, “crab”)

Chữ Hán trong từ

蟹
GIẢI On: カイ Kun: かに crab 19 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗