術
すべNghĩa tiếng Việt
- danh từ cách, phương pháp, phương kế
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ way; method; means
Cách dùng
(すべ) "Cách, phương kế": hầu như dùng trong 「なす術もない」 — không còn cách gì, 「〜する術がない」. Văn viết. Phân biệt với じゅつ (thuật).
Ví dụ
- 洪水の前に私たちはなす術もなかった。Trước trận lũ chúng tôi không còn cách nào.
- 彼に連絡する術がない。Không có cách nào liên lạc với anh ấy.
Chữ Hán trong từ
術
THUẬT
On: ジュツ
Kun: すべ
art; technique; skill; means; trick; resources; magic
11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗