TanroDictionary Sổ từ

補給 ほきゅう

BỔ CẤP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tiếp tế, bổ sungdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. supply; supplying; replenishmentdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Tiếp tế, bổ sung" cái bị thiếu hụt: 「水分補給」 — bổ sung nước; 「燃料を補給する」 — tiếp nhiên liệu; 「栄養補給」 — bổ sung dinh dưỡng. Khác 補充 (bổ sung cho đủ số lượng).

Ví dụ

  1. 暑い日はこまめに水分補給をしてください。

    Ngày nóng hãy thường xuyên bổ sung nước.

  2. 飛行機は途中で燃料を補給した。

    Máy bay đã tiếp nhiên liệu giữa chặng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「補給」

補給

ほきゅうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ supply, replenish

Ví dụ

  • 現在、家庭の事情によっては、学校給食だけが子供の栄養を補給する機会であるという大変深刻な問題を抱えた子供たちも急増いたしております。Currently, there is a rapid increase in the number of children who, due to family circumstances, face the very serious problem of school lunches being their only opportunity to get nutrition.

Chữ Hán trong từ

補
BỔ On: ホ Kun: おぎな.う supplement; supply; make good; offset; compensate; assistant; learner 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
給
CẤP On: キュウ Kun: たま.う、たも.う、-たま.え salary; wage; gift; allow; grant; bestow on 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗