TanroDictionary Sổ từ

裾 すそ

CƯ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. gấu, gấu quần, vạt áo, tà (kimono), đuôi váydanh từ
  2. phần dưới, mép dướidanh từ
  3. chân núidanh từ
  4. ngọn tóc, đuôi tócdanh từ
  5. hạ lưudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. hem; (trouser) cuff; shirttail; bottom (of a kimono); train (of a dress)danh từ
  2. bottom part; bottom edgedanh từ
  3. foot (of a mountain)danh từ
  4. tips (of hair)danh từ
  5. downstreamdanh từ
  6. bottom hemchữ Hán
  7. the edge or end of somethingchữ Hán

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「裾」

裾

きょ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ in the formal wear of court nobles, the end portion of an obi sash that is pulled through the knot and left hanging in back

Chữ Hán trong từ

裾
CƯ, CỨ On: キョ、コ Kun: すそ cuff; hem; foot of mountain 13 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗