TanroDictionary Sổ từ

訓練 くんれん

HUẤN LUYỆN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự huấn luyện, diễn tập, rèn luyệndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. training; drill; practice; disciplinedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Huấn luyện, diễn tập": 「避難訓練」 — diễn tập sơ tán; 「職業訓練」 — đào tạo nghề; 「犬を訓練する」 — huấn luyện chó. Khác 練習 (luyện tập kỹ năng cá nhân).

Ví dụ

  1. 学校で避難訓練が行われた。

    Trường đã tổ chức diễn tập sơ tán.

  2. 盲導犬は特別な訓練を受けている。

    Chó dẫn đường được huấn luyện đặc biệt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「訓練」

訓練

くんれんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to practice; to drill

Ví dụ

  • これが、司令官の言う「嘉手納基地は地域の部隊を訓練し統合することができる戦略的な基盤」という意味です。This is what the Commander means when he says, "Kadena Air Base is a strategic base that can train and integrate regional forces."

Chữ Hán trong từ

訓
HUẤN On: クン、キン Kun: おし.える、よ.む、くん.ずる instruction; Japanese character reading; explanation; read 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
練
LUYỆN On: レン Kun: ね.る、ね.り practice; gloss; train; drill; polish; refine 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗