TanroDictionary Sổ từ

誤用 ごよう

NGỘ DỤNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự dùng sai, lạm dụngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. misuse; incorrect use; abuse; malapropismdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Dùng sai" từ ngữ, thuốc...: 「敬語の誤用」 — dùng sai kính ngữ; 「薬の誤用」. Khác 乱用 (lạm dụng có chủ ý).

Ví dụ

  1. この表現はよく誤用される。

    Cách diễn đạt này hay bị dùng sai.

  2. 薬の誤用は危険だ。

    Dùng thuốc sai cách là nguy hiểm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「誤用」

誤用

ごようする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to misuse

Chữ Hán trong từ

誤
NGỘ On: ゴ Kun: あやま.る、-あやま.る mistake; err; do wrong; mislead 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
用
DỤNG On: ヨウ Kun: もち.いる utilize; business; service; use; employ 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗