Nghĩa tiếng Việt
- đẫy đà, đầy đặn, gợi cảmtính từ な · danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- stout; corpulent; plump; voluptuoustính từ な · danh từ
- abundant; plentifultính từ い
- curvaceous; plumptính từ い
Cách dùng
"Đẫy đà, đầy đặn" (thân hình phụ nữ): 「豊満な体」. Có thể gợi cảm; dùng cẩn thận.
Ví dụ
-
彫刻の女神は豊満な姿をしている。
Tượng nữ thần có thân hình đẫy đà.
-
豊満な体つきの女性が描かれた絵だ。
Bức tranh vẽ người phụ nữ thân hình đầy đặn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép