豚
ぶた
ĐỒN
Nghĩa tiếng Việt
con lợn, heo danh từ
thịt lợn danh từ
(miệt thị) đồ béo ú danh từ
Nghĩa tiếng Anh
pig (Sus scrofa domesticus) danh từ
pork danh từ
fatso; fatty danh từ
pig; swine danh từ
a fat person, an unattractive woman danh từ
pork (the meat) danh từ
a wild boar danh từ
a hand of cards worth zero (such as 8–9–3 totalling 20, which is equivalent to zero), in Baccarat-like three-card games such as おいちょかぶ danh từ
Cách dùng
"Con lợn": 「豚を飼う」 — nuôi lợn; 「豚肉」 — thịt lợn; 「豚カツ」 — thịt lợn chiên xù; 「豚汁」 — canh thịt lợn. Gọi người là 豚 là xúc phạm (béo ú). Thịt lợn món ăn thường gọi ぶた・ポーク.
Ví dụ
この農家では豚を百頭飼っている。
Nhà nông này nuôi một trăm con lợn.
今夜は豚の生姜焼きにしよう。
Tối nay làm thịt lợn xào gừng nhé.
しらがまじりがまく歌流多。かはゝ川越播磨ノ守。六々八のひつはりぶた。先六はらのあたまをちよつる。次のかるたは八九三。是もめでたし鎌倉ぶた。根こぎにしやんとかき込し親は。二三四のぼり九寸。
赤菱さんのカードは8とJのツーペア‥‥三矢さんはAのスリーカード 雲間さんはQのワンペア 緑川さんは役なし‥‥
Akabishi-san’s hand would have a two pair, eights and jacks‥‥ Mitsuya-san’s a three of a kind, aces. Kumoma-san’s a one pair, queens. Midorikawa-san’s a high card...
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「豚 」
豚
とん
Nhật
Ít dùng Hán Việt: ĐỒN
Nghĩa tiếng Việt
tiền tố · danh từ lợn, thịt lợn
Nghĩa tiếng Anh
tiền tố · danh từ pig; pork
Cách dùng
"Lợn, thịt lợn" (ぶた): 「豚肉」 — thịt lợn; 「豚カツ」 — thịt lợn chiên xù; 「豚汁」 — canh thịt lợn. Gọi người là 豚 là xúc phạm (béo).
Từ gần nghĩa:
ポーク
Ví dụ
豚肉を三百グラム買った。 Mua 300 gram thịt lợn.
寒い日は豚汁が一番だ。 Ngày lạnh canh thịt lợn là nhất.