TanroDictionary Sổ từ

走破 そうは

TẨU PHÁ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chạy hết quãng đườngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. running the whole distancedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. success in running / navigating (走る, including trains, etc.) an entire distancedanh từ

Cách dùng

"Chạy/đi hết quãng đường" (dài, khó): 「全行程を走破する」; 「砂漠を走破する」.

Ví dụ

  1. 彼は100キロのマラソンを走破した。

    Anh ấy đã chạy hết cuộc marathon 100 km.

  2. その車はサハラ砂漠を走破した。

    Chiếc xe đã chạy xuyên qua sa mạc Sahara.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「走破」

走破

そうはする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to succeed in running / navigating an entire distance

Chữ Hán trong từ

走
TẨU On: ソウ Kun: はし.る run 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
破
PHÁ On: ハ Kun: やぶ.る、やぶ.れる、わ.れる rend; rip; tear; break; destroy; defeat; frustrate 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗