Nghĩa tiếng Việt
- chạy hết quãng đườngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- running the whole distancedanh từ · động từ する · ngoại động từ
- success in running / navigating (走る, including trains, etc.) an entire distancedanh từ
Cách dùng
"Chạy/đi hết quãng đường" (dài, khó): 「全行程を走破する」; 「砂漠を走破する」.
Ví dụ
-
彼は100キロのマラソンを走破した。
Anh ấy đã chạy hết cuộc marathon 100 km.
-
その車はサハラ砂漠を走破した。
Chiếc xe đã chạy xuyên qua sa mạc Sahara.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「走破」
走破
そうはする
Nhật
Ít dùng Hán Việt: TẨU PHÁ
Nghĩa tiếng Anh
-
động từ to succeed in running / navigating an entire distance
Chữ Hán trong từ
破
PHÁ
On: ハ
Kun: やぶ.る、やぶ.れる、わ.れる
rend; rip; tear; break; destroy; defeat; frustrate
10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗