TanroDictionary Sổ từ

跡 あと

TÍCH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. dấu vết, vết tích, dấu chândanh từ
  2. di tích, phế tíchdanh từ
  3. vết sẹodanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. trace; tracks; mark; signdanh từ
  2. site; remains; ruinsdanh từ
  3. scardanh từ
  4. evidence of something passing; footsteps, trace, tracksdanh từ
  5. mark, trace, sign (visual indication that something has happened)danh từ
  6. family estate or propertydanh từ
  7. precedent, exampledanh từ

Cách dùng

"Dấu vết; di tích": 「足跡」 — dấu chân; 「跡が残る」 — để lại vết; 「城跡」 — di tích thành; 「傷跡」 — sẹo. 「跡を継ぐ」 — nối nghiệp (cũng viết 後). Phân biệt 後 (phía sau, sau khi).

Ví dụ

  1. 雪の上に動物の足跡が残っている。

    Trên tuyết còn dấu chân thú.

  2. ここは昔の城跡です。

    Đây là di tích thành cổ.

  3. 靴の跡 ― kutsu no ato ― shoeprints

  4. 犯人の跡を追う

    track down the criminal (literally, “follow the trace of the criminal”)

  5. 手術の痕

    surgical scar

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「跡」

跡

せき

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ dấu vết

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ trace
  2. danh từ footsteps, tracks
  3. danh từ trace, mark; remains
  4. danh từ family possessions

Cách dùng

"Dấu vết, vết tích": 「足の跡」 — dấu chân; 「傷跡」 — vết sẹo; 「城の跡」 — di tích thành. Phân biệt 後 (phía sau, sau đó).

Từ gần nghĩa: 痕跡形跡

Ví dụ

  • 雪の上に動物の足の跡があった。Trên tuyết có dấu chân động vật.
  • ここは昔の城の跡です。Đây là di tích của tòa thành xưa.
  • 名跡family name
  • 門跡Monzeki temple

Chữ Hán trong từ

跡
TÍCH On: セキ Kun: あと tracks; mark; print; impression 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

跡

と

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ used in compound terms

Chữ Hán trong từ

跡
TÍCH On: セキ Kun: あと tracks; mark; print; impression 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗