TanroDictionary Sổ từ

車 くるま

XA

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. xe hơi, ô tô, xe cộdanh từ
  2. bánh xedanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. car; automobile; vehicledanh từ
  2. wheel; castor; casterdanh từ
  3. a car, a carriage, a cart, a vehicledanh từ
  4. an automobiledanh từ
  5. a wheel, a casterdanh từ
  6. something wheel-shapeddanh từ
  7. a style of 紋 (mon, “family crest”)danh từ
  8. short for various terms:; short for 車海老 (kuruma ebi): a prawndanh từ

Cách dùng

Thường dùng để chỉ ô tô. Từ trang trọng hơn là 自動車. Lái xe: 「車を運転する」; lên xe: 「車に乗る」. Khi ghép từ, chữ 車 đọc しゃ: 電車, 自転車.

Ví dụ

  1. 週末は車で海へ行きます。

    Cuối tuần tôi lái xe ra biển.

  2. 駅まで車で送りましょうか。

    Để tôi đưa bạn ra ga bằng xe nhé?

  3. 車やバイク

    automobiles and motorcycles

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「車」

車

しゃ

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố xe, ô tô, xe tải
  2. hậu tố · trợ số từ toa xe

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố car; vehicle; van; truck; wagon; lorry
  2. hậu tố · trợ số từ (train) car; carriage
  3. trợ số từ used to count vehicles
  4. affix train car

Cách dùng

"Xe, ô tô": 「車を運転する」 — lái xe; 「車に乗る」 — lên xe; 「車で行く」 — đi bằng ô tô. Thông thường chỉ ô tô con; trang trọng: 自動車.

Từ gần nghĩa: 自動車クルマ

Ví dụ

  • 週末は車で海へ行きます。Cuối tuần tôi đi ô tô ra biển.
  • 駅の前に車を止めないでください。Xin đừng đỗ xe trước nhà ga.
  • 韓国車South Korean vehicle
  • 女性専用車car for women only

Chữ Hán trong từ

車
XA On: シャ Kun: くるま car 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗