TanroDictionary Sổ từ

軍需 ぐんじゅ

QUÂN NHU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. quân nhu, vật tư quân sựdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. munitions; military storesdanh từ
  2. military demanddanh từ

Cách dùng

"Quân nhu": 「軍需産業」 — công nghiệp quốc phòng; 「軍需品」 — vật tư quân sự. Đối lập 民需.

Ví dụ

  1. 戦争中、工場は軍需品を生産した。

    Trong chiến tranh, nhà máy sản xuất vật tư quân sự.

  2. 軍需産業が経済を支えている国もある。

    Có những nước mà công nghiệp quốc phòng đỡ cả nền kinh tế.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép