返事
へんじするNghĩa tiếng Anh
- động từ to reply, to respond
- động từ to give an answer
Ví dụ
- もう一度確認してからお返事させていただきたいと思います。I would like to check again and then get back to you.
Chữ Hán trong từ
返
PHẢN
On: ヘン
Kun: かえ.す、-かえ.す、かえ.る、-かえ.る
return; answer; fade; repay
7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
事
SỰ
On: ジ、ズ
Kun: こと、つか.う、つか.える
matter; thing; fact; business; reason; possibly
8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗