TanroDictionary Sổ từ

返事 へんじ

PHẢN SỰ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lời đáp, sự trả lờidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. reply; answer; responsedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Lời đáp, hồi âm". 「返事をする」 — trả lời; 「返事が来る」 — có hồi âm. Khi được gọi tên, đáp 「はい」 cũng gọi là 返事.

Ví dụ

  1. メールの返事が遅れてすみません。

    Xin lỗi vì trả lời email muộn.

  2. 名前を呼ばれたら、大きな声で返事をしなさい。

    Khi được gọi tên, hãy đáp to rõ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「返事」

返事

へんじする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to reply, to respond
  2. động từ to give an answer

Ví dụ

  • もう一度確認してからお返事させていただきたいと思います。I would like to check again and then get back to you.

Chữ Hán trong từ

返
PHẢN On: ヘン Kun: かえ.す、-かえ.す、かえ.る、-かえ.る return; answer; fade; repay 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
事
SỰ On: ジ、ズ Kun: こと、つか.う、つか.える matter; thing; fact; business; reason; possibly 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗