TanroDictionary Sổ từ

述べる のべる

THUẬT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trình bày, phát biểu, nóiđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to state; to express; to say; to tell; to mentionđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to express or state somethingđộng từ

Cách dùng

"Trình bày, phát biểu" (ý kiến, sự việc một cách có hệ thống): 「意見を述べる」 — nêu ý kiến; 「礼を述べる」 — nói lời cảm ơn; 「前述の」 — đã nêu ở trên. Trang trọng hơn 言う.

Ví dụ

  1. 会議で自分の意見を述べた。

    Tôi đã phát biểu ý kiến của mình trong cuộc họp.

  2. 彼は受賞の感想を述べた。

    Anh ấy phát biểu cảm tưởng khi nhận giải.

  3. 彼が自分の意見を述べた。

    He expressed his own opinion.

  4. 以前に述べた通り

    as stated previously

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép