TanroDictionary Sổ từ

追加 ついか

TRUY GIA

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự bổ sung, thêm vàodanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. addition; supplement; appending; appendixdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Cách dùng

"Bổ sung, thêm": 「追加注文」 — gọi thêm; 「追加料金」 — phí phát sinh; 「リストに追加する」 — thêm vào danh sách.

Ví dụ

  1. ビールを一本追加でお願いします。

    Cho tôi thêm một chai bia.

  2. 追加料金はかかりません。

    Không mất phí phát sinh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「追加」

追加

ついかする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to append; to add to

Chữ Hán trong từ

追
TRUY, ĐÔI On: ツイ Kun: お.う chase; drive away; follow; pursue; meanwhile 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
加
GIA On: カ Kun: くわ.える、くわ.わる add; addition; increase; join; include; Canada 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗