TanroDictionary Sổ từ

退官 たいかん

THOÁI QUAN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thôi chức, về hưu (công chức)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. retirement from officedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Thôi chức, về hưu (công chức, giáo sư đại học quốc lập)": 「定年退官」 — về hưu theo tuổi; 「退官記念講演」 — bài giảng kỷ niệm khi về hưu. Với công ty dùng 退職.

Ví dụ

  1. 教授は今年三月で定年退官する。

    Giáo sư sẽ về hưu vào tháng Ba năm nay.

  2. 退官記念の講演会が開かれた。

    Buổi giảng kỷ niệm về hưu đã được tổ chức.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「退官」

退官

たいかんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to retire from office; to retire from one's post

Ví dụ

  • で、OBの先輩方が、退官されてから気が付くことがたくさんあるというんですね。So, it seems that there are many things that former employees realize after they retire.

Chữ Hán trong từ

退
THỐI, THOÁI On: タイ Kun: しりぞ.く、しりぞ.ける、ひ.く、の.く、の.ける、ど.く retreat; withdraw; retire; resign; repel; expel; reject 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
官
QUAN On: カン Kun: – bureaucrat; the government; organ 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗