TanroDictionary Sổ từ

退潮 たいちょう

THOÁI TRIỀU

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. triều rút, sự suy thoáidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. ebb tide; waning fortunesdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Triều rút"; bóng: "suy thoái, thoái trào": 「退潮傾向」 — xu hướng suy giảm (thế lực, phong trào). Văn viết.

Ví dụ

  1. その政党は退潮傾向にある。

    Đảng đó đang có xu hướng suy giảm.

  2. ブームは退潮に向かっている。

    Cơn sốt đang thoái trào.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「退潮」

退潮

たいちょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to ebb; to go out
  2. động từ to decline in popularity

Chữ Hán trong từ

退
THỐI, THOÁI On: タイ Kun: しりぞ.く、しりぞ.ける、ひ.く、の.く、の.ける、ど.く retreat; withdraw; retire; resign; repel; expel; reject 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
潮
TRIỀU On: チョウ Kun: しお、うしお tide; salt water; opportunity 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗