TanroDictionary Sổ từ

退避 たいひ

THOÁI TỊ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự lánh nạn, sơ tándanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sao lưu (dữ liệu)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. taking refuge; evacuationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. backup (of data)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Lánh nạn, sơ tán": 「安全な場所に退避する」; 「退避勧告」. IT: lưu tạm, sao lưu dữ liệu 「ファイルを退避する」.

Ví dụ

  1. 作業員は安全な場所に退避した。

    Công nhân đã lánh đến nơi an toàn.

  2. 更新の前にデータを退避しておく。

    Trước khi cập nhật hãy sao lưu dữ liệu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「退避」

退避

たいひする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to take shelter, to evacuate

Chữ Hán trong từ

退
THỐI, THOÁI On: タイ Kun: しりぞ.く、しりぞ.ける、ひ.く、の.く、の.ける、ど.く retreat; withdraw; retire; resign; repel; expel; reject 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
避
TỊ On: ヒ Kun: さ.ける、よ.ける evade; avoid; avert; ward off; shirk; shun 16 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗