TanroDictionary Sổ từ

通行 つうこう

THÔNG HÀNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự qua lại, lưu thôngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự lưu hành, phổ biếndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. passage (of people or vehicles); passing (through); trafficdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. common usage; widespread usedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. traffic, passagedanh từ

Cách dùng

"Qua lại, lưu thông": 「通行止め」 — cấm lưu thông; 「通行人」 — người qua đường; 「右側通行」 — đi bên phải; 「一方通行」 — đường một chiều.

Ví dụ

  1. 事故のため、この道は通行止めです。

    Do tai nạn, đường này bị cấm lưu thông.

  2. 日本の道路は左側通行だ。

    Đường ở Nhật đi bên trái.

  3. 通行の神、エイスリオス

    Athreos, God of Passage

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「通行」

通行

つうこうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ pass, go through

Chữ Hán trong từ

通
THÔNG On: ツウ、ツ Kun: とお.る、とお.り、-とお.り、-どお.り、とお.す、とお.し、-どお.し、かよ.う traffic; pass through; avenue; commute; counter for letters, notes, documents, etc. 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
行
HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG On: コウ、ギョウ、アン Kun: い.く、ゆ.く、-ゆ.き、-ゆき、-い.き、-いき、おこな.う、おこ.なう going; journey; carry out; conduct; act; line; row; bank 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗