Nghĩa tiếng Việt
- tiến lên, đi tớiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- đi trước, vượt trước, lên (lớp), vào (đại học)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- tiến triển, tiến bộđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- tăng lên, trở nặng (bệnh)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- tự nguyện, hăng háiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- to advance (spatially); to go forward; to move forwardđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to precede; to go ahead (of); to be ahead (e.g. of the times); to advance (to the next stage); to move on (e.g. to the next grade); to enter (e.g. university)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to make progress; to move ahead (e.g. of work); to continue; to progress; to advance; to get on (with)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to intensify; to heighten; to grow; to deepen; to worsen (e.g. of an illness); to advance (e.g. of a condition)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to do of one's own free will; to be willing (to); to become enthusiasticđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to be fast (of a clock); to gain (time); to be aheadđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to grow (of appetite); to become hungry (for)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to improve, to progressđộng từ
Cách dùng
"Tiến lên, tiến triển" (tự động từ; tha động từ là 進める): 「前に進む」 — tiến về phía trước; 「仕事が進む」 — công việc tiến triển; 「大学に進む」 — vào đại học; 「時計が進んでいる」 — đồng hồ chạy nhanh; 「病気が進む」 — bệnh nặng thêm; 「気が進まない」 — không hứng thú. Phân biệt 進む (tự tiến) và 進める (thúc đẩy).
Ví dụ
-
工事は予定通りに進んでいる。
Công trình đang tiến triển đúng kế hoạch.
-
あまり気が進まないが、行くしかない。
Tôi không hứng thú lắm nhưng đành phải đi.
-
前へ進む
to march forward
-
こちらへお進みください
please proceed [towards] here
-
では&& C-v &&(次の画面を見る)をタイプして次の画面に進んで下さい。(さあ、やってみましょう。コントロールキーを押しながら&& v &&です) De wa&& C-v &&(tsugi no gamen o miru) o taipu shite tsugi no gamen ni susunde kudasai.(Sā, yattemimashō. Kontorōrukī o oshinagara&& v &&desu)
Now type C-v (View next screen) to move to the next screen. (go ahead, do it by depressing the control key and v together)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép