TanroDictionary Sổ từ

進む すすむ

TIẾN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiến lên, đi tớiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. đi trước, vượt trước, lên (lớp), vào (đại học)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. tiến triển, tiến bộđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  4. tăng lên, trở nặng (bệnh)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  5. tự nguyện, hăng háiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to advance (spatially); to go forward; to move forwardđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to precede; to go ahead (of); to be ahead (e.g. of the times); to advance (to the next stage); to move on (e.g. to the next grade); to enter (e.g. university)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. to make progress; to move ahead (e.g. of work); to continue; to progress; to advance; to get on (with)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  4. to intensify; to heighten; to grow; to deepen; to worsen (e.g. of an illness); to advance (e.g. of a condition)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  5. to do of one's own free will; to be willing (to); to become enthusiasticđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  6. to be fast (of a clock); to gain (time); to be aheadđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  7. to grow (of appetite); to become hungry (for)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  8. to improve, to progressđộng từ

Cách dùng

"Tiến lên, tiến triển" (tự động từ; tha động từ là 進める): 「前に進む」 — tiến về phía trước; 「仕事が進む」 — công việc tiến triển; 「大学に進む」 — vào đại học; 「時計が進んでいる」 — đồng hồ chạy nhanh; 「病気が進む」 — bệnh nặng thêm; 「気が進まない」 — không hứng thú. Phân biệt 進む (tự tiến) và 進める (thúc đẩy).

Ví dụ

  1. 工事は予定通りに進んでいる。

    Công trình đang tiến triển đúng kế hoạch.

  2. あまり気が進まないが、行くしかない。

    Tôi không hứng thú lắm nhưng đành phải đi.

  3. 前へ進む

    to march forward

  4. こちらへお進みください

    please proceed [towards] here

  5. では&& C-v &&(次の画面を見る)をタイプして次の画面に進んで下さい。(さあ、やってみましょう。コントロールキーを押しながら&& v &&です) De wa&& C-v &&(tsugi no gamen o miru) o taipu shite tsugi no gamen ni susunde kudasai.(Sā, yattemimashō. Kontorōrukī o oshinagara&& v &&desu)

    Now type C-v (View next screen) to move to the next screen. (go ahead, do it by depressing the control key and v together)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép