進化
しんかするNghĩa tiếng Anh
- động từ to evolve
Ví dụ
- こうしている現在もサイバー攻撃は続き、そして日々進化しています。Even now, cyber attacks continue and evolve every day.
Chữ Hán trong từ
進
TIẾN
On: シン
Kun: すす.む、すす.める
advance; proceed; progress; promote
11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
化
HÓA
On: カ、ケ
Kun: ば.ける、ば.かす、ふ.ける、け.する
change; take the form of; influence; enchant; delude; -ization
4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗