TanroDictionary Sổ từ

進化 しんか

TIẾN HÓA

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tiến hóadanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự tiến bộ, phát triển, cải tiếndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. evolutiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. evolution; becoming more advanced; progress; development; improvementdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Tiến hóa; tiến bộ, phát triển": 「進化論」 — thuyết tiến hóa; 「技術の進化」 — sự tiến bộ của công nghệ; 「進化し続ける」 — không ngừng phát triển. Khác 進歩 (tiến bộ, thiên về trình độ).

Ví dụ

  1. 人間は猿から進化したと言われる。

    Người ta nói con người tiến hóa từ loài khỉ.

  2. スマホは年々進化している。

    Điện thoại thông minh ngày càng tiến bộ qua từng năm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「進化」

進化

しんかする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to evolve

Ví dụ

  • こうしている現在もサイバー攻撃は続き、そして日々進化しています。Even now, cyber attacks continue and evolve every day.

Chữ Hán trong từ

進
TIẾN On: シン Kun: すす.む、すす.める advance; proceed; progress; promote 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
化
HÓA On: カ、ケ Kun: ば.ける、ば.かす、ふ.ける、け.する change; take the form of; influence; enchant; delude; -ization 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗