TanroDictionary Sổ từ

運転士 うんてんし

VẬN CHUYỂN SĨ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tài xế, người lái (taxi, tàu)danh từ
  2. sĩ quan (trên tàu biển)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (professional) driver (of a taxi, train, etc.); motormandanh từ
  2. mate (on a ship); officerdanh từ

Cách dùng

"Người lái tàu" (tàu điện, tàu hỏa); trên tàu biển là một chức sĩ quan. Tài xế ô tô thường là 運転手; 運転士 mang tính nghề nghiệp, chức danh.

Ví dụ

  1. 子どもの頃、電車の運転士になりたかった。

    Hồi nhỏ tôi muốn làm người lái tàu điện.

  2. 運転士が急ブレーキをかけた。

    Người lái tàu phanh gấp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép