TanroDictionary Sổ từ

選曲 せんきょく

TUYỂN KHÚC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chọn bài hátdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. selection of music; song selectiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. choosing a songdanh từ

Cách dùng

"Chọn bài hát/bản nhạc": 「選曲がいい」 — chọn bài hay; 「カラオケの選曲」. Dùng khi nói về DJ, đám cưới, playlist.

Ví dụ

  1. 結婚式の選曲に悩んでいる。

    Tôi đang đau đầu chọn nhạc cho đám cưới.

  2. このラジオ番組は選曲のセンスがいい。

    Chương trình radio này chọn nhạc rất có gu.

  3. 選曲ミス

    poor choice of song

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「選曲」

選曲

せんきょくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to choose a song

Chữ Hán trong từ

選
TUYỂN, TUYẾN On: セン Kun: えら.ぶ、え.る、よ.る elect; select; choose; prefer 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
曲
KHÚC On: キョク Kun: ま.がる、ま.げる、くま bend; music; melody; composition; pleasure; injustice; fault; curve; crooked; perverse; lean 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗