TanroDictionary Sổ từ

鄙薄 ひはくする

Nhật
0

Nghĩa tiếng Anh

  1. to despise; to scorn: to look down onđộng từ

Ví dụ

  1. 大いに郡人を鄙薄する

    to despise countrymen thoroughly

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「鄙薄」

鄙薄

ひはく

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ despisal, contempt, scorn

Chữ Hán trong từ

鄙
BỈ On: ヒ Kun: ひな、ひな.びる、いや.しい lowly; the country; the countryside; be countrified 14 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗
薄
BẠC, BÁC On: ハク Kun: うす.い、うす-、-うす、うす.める、うす.まる、うす.らぐ、うす.ら-、うす.れる、すすき dilute; thin; weak (tea); pampas grass 16 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗