TanroDictionary Sổ từ

酉 とり

DẬU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dậu (con giáp thứ mười, con gà)danh từ
  2. (cổ) giờ Dậu (khoảng 5–7 giờ tối)danh từ
  3. (cổ) hướng tâydanh từ
  4. (cổ) tháng tám âm lịchdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. the Rooster (tenth sign of the Chinese zodiac); the Cock; the Chicken; the Birddanh từ
  2. hour of the Rooster (around 6pm, 5-7pm, or 6-8pm)danh từ
  3. westdanh từ
  4. eight month of the lunar calendardanh từ
  5. "sake" radical (さけづぐり)chữ Hán
  6. "bird of the zodiac" radical (ひよみのとり, とりへん)chữ Hán
  7. rooster (tenth sign of the Chinese zodiac)chữ Hán
  8. the Rooster, the tenth of the twelve Earthly Branchestên riêng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「酉」

酉

ゆう

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng the Rooster, the tenth of the twelve Earthly Branches

Chữ Hán trong từ

酉
DẬU On: ユウ Kun: とり west; bird; sign of the bird; 5-7PM; tenth sign of Chinese zodiac; sake radical (no. 164) 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗