TanroDictionary Sổ từ

酒 さけ

TỬU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. rượu; rượu sakedanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. alcohol; sakedanh từ
  2. any alcoholic beveragedanh từ
  3. synonym of 日本酒 (nihonshu): sake (Japanese rice wine)danh từ
  4. drinking, especially of alcoholic beveragesdanh từ

Cách dùng

"Rượu; rượu sake": 「酒を飲む」 — uống rượu; 「酒に強い・弱い」 — uống rượu giỏi/kém; 「酒に酔う」 — say rượu. Lịch sự: お酒. 日本酒 chỉ rõ sake.

Ví dụ

  1. 父は毎晩少し酒を飲む。

    Bố tôi tối nào cũng uống chút rượu.

  2. 私はお酒に弱いです。

    Tôi uống rượu kém.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「酒」

酒

さか

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố rượu, sake

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố alcohol; sake
  2. danh từ combining form of 酒 (sake, “any alcoholic beverage; rice wine, rice vodka, sake”)

Cách dùng

"Rượu" (さけ): nói chung là đồ uống có cồn, hẹp là rượu sake Nhật (日本酒). 「お酒を飲む」, 「酒に強い・弱い」 — uống giỏi/kém; 「酒に酔う」 — say.

Từ gần nghĩa: アルコール日本酒

Ví dụ

  • 私はお酒に弱い。Tôi uống rượu kém.
  • 酒は二十歳になってから。Đủ 20 tuổi mới được uống rượu.

Chữ Hán trong từ

酒
TỬU On: シュ Kun: さけ、さか- sake; alcohol 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

酒

ささ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cũ) rượu sake

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ alcohol; sake
  2. danh từ any alcoholic beverage, especially sake (Japanese rice wine)

Chữ Hán trong từ

酒
TỬU On: シュ Kun: さけ、さか- sake; alcohol 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

酒

しゅ

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố rượu, đồ uống có cồn

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố alcohol; (alcoholic) drink; liqueur
  2. danh từ an alcoholic drink, especially sake (Japanese rice wine)
  3. affix alcoholic drink

Chữ Hán trong từ

酒
TỬU On: シュ Kun: さけ、さか- sake; alcohol 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

酒

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán Dạng chữ Hán của tửu.
  2. chữ Hán Dạng Nôm của rượu