醜
しこNghĩa tiếng Việt
- tiền tố (miệt thị) (hiếm) xấu xí, ghê tởm, đáng khinh
- tiền tố (hiếm) hèn mọn, tầm thường
- danh từ (cổ) thứ mạnh mẽ đáng sợ
Nghĩa tiếng Anh
- tiền tố ugly; repulsive; detestable; contemptible
- tiền tố unworthy; insignificant; humble
- danh từ strong and frightening thing
- chữ Hán shameful, disgraceful
Chữ Hán trong từ
醜
XÚ
On: シュウ
Kun: みにく.い、しこ
ugly; unclean; shame; bad looking
17 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗