TanroDictionary Sổ từ

重き おもき

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự coi trọng, nhấn mạnhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. importance; emphasis; stressdanh từ

Cách dùng

"Sự coi trọng"; dùng cố định: 「〜に重きを置く」 — đặt trọng tâm vào ~; 「重きをなす」 — có vị thế quan trọng.

Ví dụ

  1. 当社は品質に重きを置いている。

    Công ty chúng tôi đặt trọng tâm vào chất lượng.

  2. 彼は業界で重きをなす人物だ。

    Ông ấy là nhân vật có vị thế trong ngành.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép