Nghĩa tiếng Việt
- sự trùng lặp, chồng chéo, dư thừadanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
Nghĩa tiếng Anh
- duplication; repetition; overlapping; redundancy; restorationdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
Cách dùng
"Trùng lặp": 「データの重複」 — dữ liệu trùng; 「重複を避ける」 — tránh trùng lặp; 「予定が重複する」. Đọc ちょうふく (cũng じゅうふく).
Ví dụ
-
重複しているデータを削除した。
Tôi đã xóa dữ liệu trùng lặp.
-
説明が前の章と重複している。
Phần giải thích trùng với chương trước.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「重複」
Nghĩa tiếng Anh
-
động từ duplicate
Chữ Hán trong từ
重
TRỌNG, TRÙNG
On: ジュウ、チョウ
Kun: え、おも.い、おも.り、おも.なう、かさ.ねる、かさ.なる、おも
heavy; important; esteem; respect; heap up; pile up; nest of boxes; -fold
9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ duplication
Chữ Hán trong từ
重
TRỌNG, TRÙNG
On: ジュウ、チョウ
Kun: え、おも.い、おも.り、おも.なう、かさ.ねる、かさ.なる、おも
heavy; important; esteem; respect; heap up; pile up; nest of boxes; -fold
9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
động từ duplicate
Chữ Hán trong từ
重
TRỌNG, TRÙNG
On: ジュウ、チョウ
Kun: え、おも.い、おも.り、おも.なう、かさ.ねる、かさ.なる、おも
heavy; important; esteem; respect; heap up; pile up; nest of boxes; -fold
9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗