TanroDictionary Sổ từ

重複 ちょうふく

TRÙNG PHỨC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự trùng lặp, chồng chéo, dư thừadanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. duplication; repetition; overlapping; redundancy; restorationdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Cách dùng

"Trùng lặp": 「データの重複」 — dữ liệu trùng; 「重複を避ける」 — tránh trùng lặp; 「予定が重複する」. Đọc ちょうふく (cũng じゅうふく).

Ví dụ

  1. 重複しているデータを削除した。

    Tôi đã xóa dữ liệu trùng lặp.

  2. 説明が前の章と重複している。

    Phần giải thích trùng với chương trước.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「重複」

重複

ちょうふくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ duplicate

Chữ Hán trong từ

重
TRỌNG, TRÙNG On: ジュウ、チョウ Kun: え、おも.い、おも.り、おも.なう、かさ.ねる、かさ.なる、おも heavy; important; esteem; respect; heap up; pile up; nest of boxes; -fold 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
複
PHỨC On: フク Kun: – duplicate; double; compound; multiple 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

重複

じゅうふく

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ duplication

Chữ Hán trong từ

重
TRỌNG, TRÙNG On: ジュウ、チョウ Kun: え、おも.い、おも.り、おも.なう、かさ.ねる、かさ.なる、おも heavy; important; esteem; respect; heap up; pile up; nest of boxes; -fold 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
複
PHỨC On: フク Kun: – duplicate; double; compound; multiple 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

重複

じゅうふくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ duplicate

Chữ Hán trong từ

重
TRỌNG, TRÙNG On: ジュウ、チョウ Kun: え、おも.い、おも.り、おも.なう、かさ.ねる、かさ.なる、おも heavy; important; esteem; respect; heap up; pile up; nest of boxes; -fold 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
複
PHỨC On: フク Kun: – duplicate; double; compound; multiple 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗