TanroDictionary Sổ từ

鈍 どん

ĐỘN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chậm chạp, đần độntính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. dull; slow; stupid; dull-brainedtính từ な · danh từ
  2. dull, bluntchữ Hán
  3. slow-witted, dull, foolishchữ Hán
  4. to blunt, become dullchữ Hán
  5. obtusechữ Hán
  6. slow, dull, sluggishtính từ い
  7. foolish, stupid, ridiculoustính từ い
  8. slowness, sluggishnessdanh từ

Cách dùng

"Chậm chạp, đần độn" (đọc どん): khẩu ngữ 「鈍な人」 — người chậm hiểu; phổ biến hơn trong từ ghép 鈍感 (kém nhạy), 鈍い (にぶい — cùn, chậm), 鈍くさい.

Ví dụ

  1. あいつは鈍だから、言わないとわからない。

    Hắn chậm hiểu nên không nói thì không biết đâu.

  2. そんな鈍なことでどうする。

    Chậm chạp như thế thì làm sao được.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「鈍」

鈍

にび

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ short for 鈍色 (nibiiro, “dark gray”)

Chữ Hán trong từ

鈍
ĐỘN On: ドン Kun: にぶ.い、にぶ.る、にぶ-、なま.る、なまく.ら dull; slow; foolish; blunt 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

鈍

なまくら

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ い blunt, dull
  2. tính từ い physically weak; spineless, cowardly
  3. tính từ い unskillful, unpolished
  4. danh từ blunt bladed tool; bluntness
  5. danh từ weak person; weakness, cowardice
  6. danh từ inexperience; novice

Chữ Hán trong từ

鈍
ĐỘN On: ドン Kun: にぶ.い、にぶ.る、にぶ-、なま.る、なまく.ら dull; slow; foolish; blunt 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

鈍

のろ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ い mentally slow, dull-witted, stupid
  2. tính từ い physically slow, slow of action
  3. danh từ dunce, dimwit; slowpoke

Chữ Hán trong từ

鈍
ĐỘN On: ドン Kun: にぶ.い、にぶ.る、にぶ-、なま.る、なまく.ら dull; slow; foolish; blunt 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗