Nghĩa tiếng Việt
- màu bạcdanh từ · trợ từ
Nghĩa tiếng Anh
- silver (color, colour)danh từ · trợ từ
Cách dùng
"Màu bạc": 「銀色の車」 — xe màu bạc; 「銀色に光る」 — ánh lên màu bạc. Cũng nói シルバー.
Ví dụ
-
銀色の車を買った。
Tôi đã mua chiếc xe màu bạc.
-
湖面が月の光で銀色に光っていた。
Mặt hồ ánh lên màu bạc dưới trăng.
-
飛魚の體は銀色に光つてまるで砥ぎ澄ましたナイフを投付けたやうに見える。
The flying fish’s bodies shone silver and looked just like well-honed knives being thrown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép