TanroDictionary Sổ từ

銅 どう

ĐỒNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đồng (Cu)danh từ
  2. huy chương đồngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. copper (Cu)danh từ
  2. bronze (medal)danh từ

Cách dùng

"Đồng (kim loại)": 「銅メダル」 — huy chương đồng; 「銅像」 — tượng đồng; 「青銅」 — đồng thanh. Xếp sau 金, 銀.

Ví dụ

  1. 彼は水泳で銅メダルを取った。

    Anh ấy giành huy chương đồng môn bơi.

  2. 公園に有名人の銅像が立っている。

    Trong công viên có tượng đồng của người nổi tiếng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「銅」

銅

ドン

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ đồng (tiền Việt Nam)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ dong (currency of Vietnam)

Cách dùng

"Đồng" (ドン) — đơn vị tiền Việt Nam (ベトナムドン). Thường viết katakana ドン; chữ 銅 hiếm dùng.

Từ gần nghĩa: ドン

Ví dụ

  • 一万円は約二百万ドンだ。Một vạn yên khoảng 2 triệu đồng.
  • フォー一杯は五万ドンだった。Một bát phở giá 50 nghìn đồng.

Chữ Hán trong từ

銅
ĐỒNG On: ドウ Kun: あかがね copper 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

銅

あかがね

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ copper, Cu

Chữ Hán trong từ

銅
ĐỒNG On: ドウ Kun: あかがね copper 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

銅

あか

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ copper, Cu

Chữ Hán trong từ

銅
ĐỒNG On: ドウ Kun: あかがね copper 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗