TanroDictionary Sổ từ

錯覚 さっかく

THÁC GIÁC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ảo giác; ảo tưởngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự nhầm tưởng, hiểu lầmdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. illusion; hallucinationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. misapprehension; misconception; misunderstanding; illusion; delusion; mistakedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Ảo giác; nhầm tưởng": 「錯覚を起こす」 — sinh ảo giác; 「目の錯覚」 — ảo giác thị giác; 「〜と錯覚する」 — nhầm tưởng rằng.

Ví dụ

  1. それは目の錯覚だよ。

    Đó là ảo giác của mắt thôi.

  2. 一瞬、夢を見ているのかと錯覚した。

    Trong khoảnh khắc tôi nhầm tưởng mình đang mơ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「錯覚」

錯覚

さっかくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ hallucinate
  2. động từ mistake something or someone for something or someone else

Chữ Hán trong từ

錯
THÁC On: サク、シャク Kun: – confused; mix; be in disorder 16 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
覚
GIÁC, GIÁO, DÁC On: カク Kun: おぼ.える、さ.ます、さ.める、さと.る memorize; learn; remember; awake; sober up 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗