Nghĩa tiếng Việt
cửa ải, trạm kiểm soát danh từ · hậu tố
seki (thế cờ vây cùng sống) danh từ
Nghĩa tiếng Anh
barrier; gate danh từ · hậu tố
seki; mutual life danh từ
frontier pass chữ Hán
close chữ Hán
relation chữ Hán
title for sumo wrestlers ranked sekitori or above hậu tố
Seki (a city in Gifu Prefecture, Japan) tên riêng
a surname tên riêng
Cách dùng
"Cửa ải, trạm kiểm soát": 「関所」 — trạm gác thời xưa; 「箱根の関」 — ải Hakone; nghĩa bóng trong 「難関」 — cửa ải khó. Hậu tố 「〜関」 cũng dùng cho đô vật sumo hạng cao (大関).
Ví dụ
江戸時代、旅人は関を通るのに手形が必要だった。
Thời Edo, lữ khách cần giấy thông hành để qua ải.
箱根の関は有名な観光地になっている。
Ải Hakone đã trở thành điểm du lịch nổi tiếng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「関 」
関
ぜき
Nhật
Ít dùng Hán Việt: QUAN
Nghĩa tiếng Việt
hậu tố (kính ngữ) (viết tắt) hậu tố kính ngữ sau tên đô vật hạng makuuchi và juryo
Nghĩa tiếng Anh
hậu tố honorific added to names of makuuchi and juryo division wrestlers
Chữ Hán trong từ
関
QUAN
On: カン
Kun: せき、-ぜき、かか.わる、からくり、かんぬき
connection; barrier; gateway; involve; concerning
14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
関
かん
Nhật
Ít dùng Hán Việt: QUAN
Nghĩa tiếng Việt
danh từ cửa ải, cổng
Nghĩa tiếng Anh
danh từ barrier; gate
affix to concern; to relate to; connection
Chữ Hán trong từ
関
QUAN
On: カン
Kun: せき、-ぜき、かか.わる、からくり、かんぬき
connection; barrier; gateway; involve; concerning
14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗