TanroDictionary Sổ từ

陳

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng chữ Hán của Trần (“Tên họ từ tiếng Trung Quốc”)chữ Hán

Ví dụ

  1. 陳國峻

    Trần Quốc Tuấn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「陳」

陳

ちん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ nước Trần (Trung Hoa cổ)
  2. danh từ nhà Trần (557-589)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Chen (ancient Chinese state; approx. 1045-479 BCE); Ch'en
  2. danh từ Chen dynasty (of China; 557-589 BCE); Ch'en dynasty
  3. chữ Hán to display
  4. chữ Hán to explain, to plead
  5. chữ Hán old, antiquated
  6. tên riêng Chen dynasty
  7. tên riêng Chen (state)

Chữ Hán trong từ

陳
TRẦN, TRẬN On: チン Kun: ひ.ねる exhibit; state; relate; explain 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

陳

ひね

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (hiếm) sự cũ đi
  2. danh từ (hiếm) ngũ cốc, cây thu hoạch hơn một năm

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ becoming old
  2. danh từ grain or plant harvested more than a year ago
  3. danh từ aging

Chữ Hán trong từ

陳
TRẦN, TRẬN On: チン Kun: ひ.ねる exhibit; state; relate; explain 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗