Nghĩa tiếng Việt
- lăng mộ hoàng giadanh từ
- gò đồi lớndanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- imperial mausoleum; Emperor's tombdanh từ
- big hilldanh từ
- mausoleumchữ Hán
- imperial tombchữ Hán
- hill; heightchữ Hán
- to stave offchữ Hán
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「陵」
Nghĩa tiếng Việt
-
chữ Hán Dạng chữ Hán của lăng.
-
chữ Hán Dạng Nôm của lăn
-
chữ Hán Dạng Nôm của lăng (“dùng với lăng nhăng”)
-
chữ Hán Dạng Nôm của lâng (“dùng với lâng lâng”)
陵
りょう
Nhật
Ít dùng Hán Việt: LĂNG
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ imperial tomb