TanroDictionary Sổ từ

陵 みささぎ

LĂNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lăng mộ hoàng giadanh từ
  2. gò đồi lớndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. imperial mausoleum; Emperor's tombdanh từ
  2. big hilldanh từ
  3. mausoleumchữ Hán
  4. imperial tombchữ Hán
  5. hill; heightchữ Hán
  6. to stave offchữ Hán

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「陵」

陵

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán Dạng chữ Hán của lăng.
  2. chữ Hán Dạng Nôm của lăn
  3. chữ Hán Dạng Nôm của lăng (“dùng với lăng nhăng”)
  4. chữ Hán Dạng Nôm của lâng (“dùng với lâng lâng”)

陵

りょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ imperial tomb

Chữ Hán trong từ

陵
LĂNG On: リョウ Kun: みささぎ mausoleum; imperial tomb; mound; hill 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗