Nghĩa tiếng Việt
- con đực, giống đựcdanh từ · trợ từ
Nghĩa tiếng Anh
- male (animal, plant)danh từ · trợ từ
- a male (plant or animal)danh từ
- a male persondanh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「雄」
雄
お
Nhật
Ít dùng Hán Việt: HÙNG
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Đặc tính mạnh mẽ, lớn lao của giống đực.
Nghĩa tiếng Anh
-
tiền tố · hậu tố male
-
tiền tố manly; brave; heroic
-
tiền tố larger (of the two); greater
-
danh từ man
-
danh từ husband
-
danh từ something large, powerful, or otherwise masculine
-
danh từ yang (as opposed to yin)
Ví dụ
- 雄叫びtiếng hô xung trận
- 汝こそは遠にいませばAs you yourself be male / a man...
- 吾はもよ女にしあれば汝を除て男は無し汝を除て夫は無しAs I am a woman, without you, there are no husbands. Without you, there are no wives...
- 雄叫び/雄滝/大夫a war cry / the larger of two waterfalls / manliness
- 女男、陰陽yin-yang (two different kanji spellings, same reading and derivation)
Chữ Hán trong từ
雄
HÙNG
On: ユウ
Kun: お-、おす、おん
masculine; male; hero; leader; superiority; excellence
12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
雄
ゆう
Nhật
Ít dùng Hán Việt: HÙNG
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Hùng (giống đực).
-
danh từ Nam nhi hoặc giống đực tốt.
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ male; man
-
danh từ excellence; greatness; best (of); great person; leading figure
-
danh từ something or someone excellent (male)
Ví dụ
- 一世の雄một trong những người vĩ đại nhất thế hệ ấy
Chữ Hán trong từ
雄
HÙNG
On: ユウ
Kun: お-、おす、おん
masculine; male; hero; leader; superiority; excellence
12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
雄
おん
Nhật
Ít dùng Hán Việt: HÙNG
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Giống đực.
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ male
Chữ Hán trong từ
雄
HÙNG
On: ユウ
Kun: お-、おす、おん
masculine; male; hero; leader; superiority; excellence
12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗