TanroDictionary Sổ từ

雛 ひよこ

SỒ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chim non, gà condanh từ
  2. lính mới, người non tay, tân binhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. young bird; chick; fledglingdanh từ
  2. greenhorn; fledgeling; novice; rookie; juveniledanh từ
  3. child; youngling, greenhorndanh từ

Cách dùng

"Chim non, gà con": 「雛がかえる」 — chim non nở; 「雛祭り」 — lễ hội búp bê (3/3) dành cho bé gái; 「雛人形」 — búp bê lễ hội. Nghĩa bóng: người mới vào nghề. Còn đọc ひよこ khi chỉ gà con.

Ví dụ

  1. 巣の中で雛が餌を待っている。

    Chim non trong tổ đang chờ mồi.

  2. 三月三日に雛人形を飾る。

    Ngày 3 tháng 3 người ta bày búp bê hina.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「雛」

雛

ひな

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ chim non, gà con
  2. danh từ búp bê hina (bày trong Lễ hội bé gái)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ young bird; chick; fledgling
  2. danh từ hina doll; doll displayed during the Girls' Festival
  3. danh từ a type of small doll, typically standing upright in the Heian period, changing style to a seated posture in the Muromachi period
  4. danh từ short for 雛祭り (Hina matsuri)
  5. danh từ a chick, a young bird: see the reading hiyoko below
  6. tiền tố diminutive prefix, carrying favorable connotations such as a sense of cuteness

Cách dùng

"Chim non" (ひな): 「雛がかえる」 — chim non nở; 「雛鳥」. Còn là búp bê hina: 「雛人形」, 「雛祭り」 — Lễ hội bé gái (3/3). Hay viết ひな.

Từ gần nghĩa: ひよこ雛鳥

Từ trái nghĩa: 親鳥

Ví dụ

  • 巣の中で雛が鳴いている。Chim non đang kêu trong tổ.
  • 三月三日には雛人形を飾る。Vào ngày 3/3 người ta bày búp bê hina.

Chữ Hán trong từ

雛
SỒ On: スウ、ス、ジュ Kun: ひな、ひよこ chick; squab; duckling; doll 18 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

雛

ひいな

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ doll

Chữ Hán trong từ

雛
SỒ On: スウ、ス、ジュ Kun: ひな、ひよこ chick; squab; duckling; doll 18 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

雛

ひよっこ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a chick, a young bird
  2. danh từ a child; a youngling, a greenhorn

Chữ Hán trong từ

雛
SỒ On: スウ、ス、ジュ Kun: ひな、ひよこ chick; squab; duckling; doll 18 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

雛

すう

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix young, new, a greenhorn

Chữ Hán trong từ

雛
SỒ On: スウ、ス、ジュ Kun: ひな、ひよこ chick; squab; duckling; doll 18 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗