TanroDictionary Sổ từ

雨 あめ

VŨ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mưadanh từ
  2. ngày mưa, trời mưadanh từ
  3. hoa bài tháng 11 (bài hanafuda)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. raindanh từ
  2. rainy day; rainy weatherdanh từ
  3. the November suit (in hanafuda)danh từ
  4. rain, rainfalldanh từ
  5. a rainy weatherdanh từ
  6. something falling like raindanh từ
  7. The willow or rain suit in a hanafuda deck, representing the month of November and the number eleven in most of Japan (June and six in 虫花 (mushibana) decks, February and two in games from the Nagoya region, and December and twelve in Korea)danh từ

Cách dùng

"Mưa". Động từ đi kèm là 降る: 「雨が降る」 — trời mưa; 「雨がやむ」 — tạnh mưa. Mưa lớn là 大雨, mưa phùn là 小雨, mùa mưa tháng 6 ở Nhật gọi là 梅雨 (つゆ).

Ví dụ

  1. 午後から雨が降るそうです。

    Nghe nói từ chiều trời sẽ mưa.

  2. 雨の日は家で本を読みます。

    Ngày mưa tôi ở nhà đọc sách.

  3. 雨が降っている。

    It's raining. (literally, “Rain is falling.”)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「雨」

雨

あま

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ combining form of 雨 (ame, “rain”)

Chữ Hán trong từ

雨
VŨ, VÚ On: ウ Kun: あめ、あま-、-さめ rain 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

雨

う

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix rain
  2. affix something falling like rain
  3. affix favor, blessing

Chữ Hán trong từ

雨
VŨ, VÚ On: ウ Kun: あめ、あま-、-さめ rain 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗