TanroDictionary Sổ từ

零細 れいさい

LINH TẾ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhỏ bé, lặt vặt, (doanh nghiệp) siêu nhỏ, thủ côngtính từ な

Nghĩa tiếng Anh

  1. insignificant; trifling; paltry; cottage (industry); tiny (company)tính từ な
  2. smalltính từ い

Cách dùng

"Nhỏ lẻ, siêu nhỏ": 「零細企業」 — doanh nghiệp siêu nhỏ; 「中小零細」 — doanh nghiệp vừa, nhỏ và siêu nhỏ; 「零細農家」 — nông hộ nhỏ.

Ví dụ

  1. 不況で零細企業が苦しんでいる。

    Doanh nghiệp siêu nhỏ đang khó khăn vì suy thoái.

  2. 父は零細な町工場を経営している。

    Bố tôi điều hành một xưởng nhỏ trong phố.

  3. この三つの価値がある中で、今までの農業生産というのは、やはり規模の拡大であるとか、零細な農地でも集積型で収益を追求していくということでやってきた。

    Of these three values, agricultural production to date has focused on expanding the scale of production and pursuing profits through concentrated farming even on small farms.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép